ỡm ờ

  1. tt, trgt ý trêu, cợt nhả: Những câu hỏi ỡm ờ của mấy anh trai trẻ (Ng-hồng); Con gái chỉ nói ỡm ờ, thuyền anh chật chội, còn nhờ làm sao (cd); ỡm ờ con tạo một màu trêu ngươi (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ỡm ờ
Mấy anh trai trẻ thường hỏi những câu ỡm ờ.